Lộ trình Kanji N5
N5 · Kanji

Kanji N5 · Bài 3

五 間 上 東 四 今 金 九 入 学

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 五

    NGŨ

    4 nét

    số năm (5)

    ONゴKUNいつ・いつ.つ
    • 五つ(いつつ)

      5 cái

    • 五月(ごがつ)

      tháng 5

  2. 間

    GIAN

    12 nét

    ở giữa, khoảng cách, khoảng thời gian

    ONカン・ケンKUNあいだ・ま・あい
    • 時間(じかん)

      thời gian, tiếng đồng hồ

  3. 上

    THƯỢNG / THƯỚNG

    3 nét

    trên, lên

    ONジョウ・ショウ・シャンKUNうえ・-うえ・うわ-・かみ・あ.げる・-あ.げる・あ.がる・-あ.がる・あ.がり・-あ.がり・のぼ.る・のぼ.り・のぼ.せる・のぼ.す・たてまつ.る
    • 上(うえ)

      bên trên

    • 上手(じょうず)

      giỏi

  4. 東

    ĐÔNG

    8 nét

    phía đông

    ONトウKUNひがし
    • 東(ひがし)

      phía đông

    • 東京(とうきょう)

      Tokyo

  5. 四

    TỨ

    5 nét

    số bốn (4)

    ONシKUNよ・よ.つ・よっ.つ・よん
    • 四つ(よっつ)

      4 cái

    • 四月(しがつ)

      tháng 4

  6. 今

    KIM

    4 nét

    bây giờ, nay

    ONコン・キンKUNいま
    • 今(いま)

      bây giờ

    • 今日(きょう)

      hôm nay

  7. 金

    KIM

    8 nét

    vàng, tiền, thứ sáu

    ONキン・コン・ゴンKUNかね・かな-・-がね
    • お金(おかね)

      tiền

    • 金曜日(きんようび)

      thứ sáu

  8. 九

    CỬU / CƯU

    2 nét

    số chín (9)

    ONキュウ・クKUNここの・ここの.つ
    • 九つ(ここのつ)

      9 cái

    • 九月(くがつ)

      tháng 9

  9. 入

    NHẬP

    2 nét

    vào, đi vào, cho vào

    ONニュウ・ジュKUNい.る・-い.る・-い.り・い.れる・-い.れ・はい.る
    • 入る(はいる)

      đi vào

    • 入口(いりぐち)

      cửa vào

  10. 学

    HỌC

    8 nét

    học, học tập

    ONガクKUNまな.ぶ
    • 学生(がくせい)

      học sinh, sinh viên

    • 学校(がっこう)

      trường học