允
JLPT N1 · Cao cấp

DUẪN

cho phép, thành thật, thích đáng

4 nét · Kanji N1 · Bài 110

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

イン

ÂM KUN (訓読み)

じょう・まこと.に・ゆるす

Từ vựng có chữ 允

  • 允可

    いんか

    sự ưng thuận, cho phép

  • 允恭

    いんきょう

    thành kính và khiêm tốn

Cùng bài học