多
JLPT N4 · Mở rộng

ĐA

nhiều

6 nét · Kanji N4 · Bài 5

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

タ

ÂM KUN (訓読み)

おお.い・まさ.に・まさ.る

Từ vựng có chữ 多

  • 多い

    おおい

    nhiều

  • 多分

    たぶん

    có lẽ, chắc là

Cùng bài học

多 – Hán Việt ĐA: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N4) | JLPT Master