Tuần 1
5 bài học + ôn tập cuối tuần- Bài 10/10
会 同 事 自 社 発 者 地 業 方
- Bài 20/10
新 場 員 立 開 手 力 問 代 明
- Bài 30/10
動 京 目 通 言 理 体 田 主 題
- Bài 40/10
意 不 作 用 度 強 公 持 野 以
- Bài 50/9
思 家 世 多 正 安 院 心 界
Cuối tuần: vào Ôn tập để làm các thẻ đến hạn.
N4
0/166
chữ đã luyện · 0%
Khoảng 170 chữ về đời sống hằng ngày: nơi chốn, phương tiện, hoạt động, tính từ thông dụng.
Mục tiêu
Đọc được văn bản ngắn, thông báo, email đơn giản.
Thời gian
17 bài · khoảng 4 tuần (5 bài/tuần + 2 ngày ôn)
Mỗi ngày
Khoảng 15 phút: 1 bài mới + ôn thẻ đến hạn
会 同 事 自 社 発 者 地 業 方
新 場 員 立 開 手 力 問 代 明
動 京 目 通 言 理 体 田 主 題
意 不 作 用 度 強 公 持 野 以
思 家 世 多 正 安 院 心 界
Cuối tuần: vào Ôn tập để làm các thẻ đến hạn.
教 文 元 重 近 考 画 海 売 知
道 集 別 物 使 品 計 死 特 私
始 朝 運 終 台 広 住 真 有 口
少 町 料 工 建 空 急 止 送
切 転 研 足 究 楽 起 着 店 病
Cuối tuần: vào Ôn tập để làm các thẻ đến hạn.
質 待 試 族 銀 早 映 親 験 英
医 仕 去 味 写 字 答 夜 音 注
帰 古 歌 買 悪 図 週 室 歩
風 紙 黒 花 春 赤 青 館 屋 色
走 秋 夏 習 駅 洋 旅 服 夕 借
Cuối tuần: vào Ôn tập để làm các thẻ đến hạn.
Cuối tuần: vào Ôn tập để làm các thẻ đến hạn.