trúng, đúng, đương sự
6 nét · Kanji N3 · Bài 3
ÂM ON (音読み)
トウ
ÂM KUN (訓読み)
あ.たる・あ.たり・あ.てる・あ.て・まさ.に・まさ.にべし
当たる
あたる
trúng, va chạm
本当
ほんとう
thật sự