Kanji N3 · Bài 3
経 最 現 調 化 当 約 首 法 性
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 経
KINH
11 nét
kinh qua, trải qua, kinh tế
ONケイ・キョウ・キンKUNへ.る・た.つ・たていと・はか.る・のり- 経験(けいけん)
kinh nghiệm
- 経る(へる)
trải qua, đi qua
- 経験(けいけん)
- 最
TỐI
12 nét
nhất, cực độ
ONサイ・シュKUNもっと.も・つま- 最近(さいきん)
gần đây
- 最も(もっとも)
nhất
- 最近(さいきん)
- 現
HIỆN
11 nét
xuất hiện, hiện tại
ONゲンKUNあらわ.れる・あらわ.す・うつつ・うつ.つ- 現在(げんざい)
hiện tại
- 現れる(あらわれる)
xuất hiện, lộ ra
- 現在(げんざい)
- 調
ĐIỀU / ĐIỆU
15 nét
điều tra, điều chỉnh, giai điệu
ONチョウKUNしら.べる・しら.べ・ととの.う・ととの.える- 調べる(しらべる)
tra cứu, tìm hiểu
- 強調(きょうちょう)
nhấn mạnh
- 調べる(しらべる)
- 化
HÓA
4 nét
biến hóa, thay đổi
ONカ・ケKUNば.ける・ば.かす・ふ.ける・け.する- 変化(へんか)
sự thay đổi, biến hóa
- 化ける(ばける)
biến thành, hóa trang
- 変化(へんか)
- 当
ĐANG / ĐÁNG / ĐƯƠNG
6 nét
trúng, đúng, đương sự
ONトウKUNあ.たる・あ.たり・あ.てる・あ.て・まさ.に・まさ.にべし- 当たる(あたる)
trúng, va chạm
- 本当(ほんとう)
thật sự
- 当たる(あたる)
- 約
ƯỚC
9 nét
ước hẹn, khoảng chừng
ONヤクKUNつづ.まる・つづ.める・つづま.やか- 約束(やくそく)
lời hứa, hẹn ước
- 予約(よやく)
đặt trước
- 約束(やくそく)
- 首
THỦ / THÚ
9 nét
cổ, đầu mối, thủ trưởng
ONシュKUNくび- 首(くび)
cổ, sa thải
- 首相(しゅしょう)
thủ tướng
- 首(くび)
- 法
PHÁP
8 nét
pháp luật, phương pháp
ONホウ・ハッ・ホッ・フランKUNのり- 法律(ほうりつ)
pháp luật
- 文法(ぶんぽう)
ngữ pháp
- 法律(ほうりつ)
- 性
TÍNH
8 nét
tính chất, giới tính
ONセイ・ショウKUNさが- 性格(せいかく)
tính cách
- 男性(だんせい)
nam giới
- 性格(せいかく)