約
JLPT N3 · Trung cấp

ƯỚC

ước hẹn, khoảng chừng

9 nét · Kanji N3 · Bài 3

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ヤク

ÂM KUN (訓読み)

つづ.まる・つづ.める・つづま.やか

Từ vựng có chữ 約

  • 約束

    やくそく

    lời hứa, hẹn ước

  • 予約

    よやく

    đặt trước

Cùng bài học

約 – Hán Việt ƯỚC: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master