従
JLPT N1 · Cao cấp

TÒNG / TÙNG / TUỒNG

tuân theo, phụ thuộc, theo hầu

10 nét · Kanji N1 · Bài 8

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ジュウ・ショウ・ジュ

ÂM KUN (訓読み)

したが.う・したが.える・より

Từ vựng có chữ 従

  • 従業員

    じゅうぎょういん

    nhân viên, người làm

  • 従う

    したがう

    tuân theo, đi theo

Cùng bài học