Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 8

批 郎 健 盟 従 修 隊 織 拡 故

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 批

    PHÊ

    7 nét

    phê bình, đánh giá

    ONヒ
    • 批判(ひはん)

      phê phán, phê bình

    • 批評(ひひょう)

      bình luận, phê bình

  2. 郎

    LANG / LẢNG / LOANG / LOEN / LOẺN / SANG

    9 nét

    chàng trai, con trai

    ONロウ・リョウKUNおとこ
    • 新郎(しんろう)

      chú rể

    • 太郎(たろう)

      Taro (tên con trai trưởng)

  3. 健

    KIỆN

    11 nét

    khỏe mạnh, lành mạnh

    ONケンKUNすこ.やか
    • 健康(けんこう)

      sức khỏe

    • 健やか(すこやか)

      khỏe mạnh, tráng kiện

  4. 盟

    MINH

    13 nét

    đồng minh, thề ước

    ONメイ
    • 同盟(どうめい)

      đồng minh

    • 連盟(れんめい)

      liên đoàn, liên minh

  5. 従

    TÒNG / TÙNG / TUỒNG

    10 nét

    tuân theo, phụ thuộc, theo hầu

    ONジュウ・ショウ・ジュKUNしたが.う・したが.える・より
    • 従業員(じゅうぎょういん)

      nhân viên, người làm

    • 従う(したがう)

      tuân theo, đi theo

  6. 修

    TU

    10 nét

    tu sửa, rèn luyện, học tập

    ONシュウ・シュKUNおさ.める・おさ.まる
    • 研修(けんしゅう)

      tu nghiệp, tập huấn

    • 修める(おさめる)

      trau dồi, tu dưỡng

  7. 隊

    ĐỘI

    12 nét

    đội, toán người, hàng ngũ

    ONタイ
    • 軍隊(ぐんたい)

      quân đội

    • 隊員(たいいん)

      đội viên

  8. 織

    CHỨC / CHÍ / XÍ

    18 nét

    dệt, tổ chức

    ONショク・シキKUNお.る・お.り・おり・-おり・-お.り
    • 組織(そしき)

      tổ chức, cơ cấu

    • 織る(おる)

      dệt (vải)

  9. 拡

    KHUẾCH

    8 nét

    mở rộng, khuếch đại

    ONカク・コウKUNひろ.がる・ひろ.げる・ひろ.める
    • 拡大(かくだい)

      mở rộng, phóng to

    • 拡張(かくちょう)

      khuếch trương, mở rộng

  10. 故

    CỐ

    9 nét

    cũ, đã qua đời, nguyên do

    ONコKUNゆえ・ふる.い・もと
    • 事故(じこ)

      tai nạn, sự cố

    • 故郷(こきょう)

      quê hương