関
JLPT N3 · Trung cấp

QUAN

liên quan, cổng, cửa ải

14 nét · Kanji N3 · Bài 2

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

カン

ÂM KUN (訓読み)

せき・-ぜき・かか.わる・からくり・かんぬき

Từ vựng có chữ 関

  • 関係

    かんけい

    quan hệ, liên quan

  • 玄関

    げんかん

    cửa ra vào

Cùng bài học

関 – Hán Việt QUAN: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master