Kanji N3 · Bài 24
園 具 辞 因 馬 愛 富 彼 未 舞
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 園
VIÊN
13 nét
vườn, công viên
ONエンKUNその- 公園(こうえん)
công viên
- 動物園(どうぶつえん)
sở thú
- 公園(こうえん)
- 具
CỤ
8 nét
dụng cụ, đồ dùng
ONグKUNそな.える・つぶさ.に- 道具(どうぐ)
dụng cụ, đồ dùng
- 家具(かぐ)
đồ nội thất
- 道具(どうぐ)
- 辞
TỪ
13 nét
từ chức, từ ngữ
ONジKUNや.める・いな.む- 辞める(やめる)
từ chức, nghỉ việc
- 辞書(じしょ)
từ điển
- 辞める(やめる)
- 因
NHÂN
6 nét
nguyên nhân
ONインKUNよ.る・ちな.む- 原因(げんいん)
nguyên nhân
- 要因(よういん)
yếu tố, nguyên nhân chính
- 原因(げんいん)
- 馬
MÃ
10 nét
con ngựa
ONバKUNうま・うま-・ま- 馬(うま)
con ngựa
- 乗馬(じょうば)
cưỡi ngựa
- 馬(うま)
- 愛
ÁI
13 nét
yêu, tình yêu
ONアイKUNいと.しい・かな.しい・め.でる・お.しむ・まな- 愛する(あいする)
yêu thương
- 愛情(あいじょう)
tình yêu, tình cảm
- 愛する(あいする)
- 富
PHÚ
12 nét
giàu có, phong phú
ONフ・フウKUNと.む・とみ- 富む(とむ)
giàu có, phong phú về
- 富士山(ふじさん)
núi Phú Sĩ
- 富む(とむ)
- 彼
BỈ
8 nét
anh ấy, người ấy
ONヒKUNかれ・かの・か.の- 彼(かれ)
anh ấy, bạn trai
- 彼女(かのじょ)
cô ấy, bạn gái
- 彼(かれ)
- 未
VỊ / MÙI
5 nét
chưa, chưa từng
ONミ・ビKUNいま.だ・ま.だ・ひつじ- 未来(みらい)
tương lai
- 未満(みまん)
chưa đủ, dưới mức
- 未来(みらい)
- 舞
VŨ
15 nét
nhảy múa
ONブKUNま.う・-ま.う・まい- 舞う(まう)
nhảy múa, bay lượn
- 舞台(ぶたい)
sân khấu
- 舞う(まう)