Lộ trình Kanji N4
N4 · Kanji

Kanji N4 · Bài 4

意 不 作 用 度 強 公 持 野 以

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 意

    Ý

    13 nét

    ý kiến, ý nghĩa, ý chí

    ONイ
    • 意味(いみ)

      ý nghĩa

    • 意見(いけん)

      ý kiến

  2. 不

    BẤT / PHẦU / PHỦ / PHI

    4 nét

    không, bất

    ONフ・ブ
    • 不便(ふべん)

      bất tiện

    • 不安(ふあん)

      lo lắng, bất an

  3. 作

    TÁC

    7 nét

    làm, tạo ra, sáng tác

    ONサク・サKUNつく.る・つく.り・-づく.り
    • 作る(つくる)

      làm, chế tạo

    • 作文(さくぶん)

      bài văn

  4. 用

    DỤNG

    5 nét

    dùng, việc bận

    ONヨウKUNもち.いる
    • 用事(ようじ)

      việc bận

    • 利用(りよう)

      sử dụng, tận dụng

  5. 度

    ĐỘ / ĐẠC

    9 nét

    lần, mức độ, nhiệt độ

    ONド・ト・タクKUNたび・-た.い
    • 今度(こんど)

      lần này, lần tới

    • 一度(いちど)

      một lần

  6. 強

    CƯỜNG / CƯỠNG / CÀNG / CƯỚNG / CƯỢNG / GÀN / GÀNG / GẮNG / GƯƠNG / GƯỢNG / NGƯỢNG

    11 nét

    mạnh, bắt buộc

    ONキョウ・ゴウKUNつよ.い・つよ.まる・つよ.める・し.いる・こわ.い
    • 強い(つよい)

      mạnh mẽ

    • 勉強(べんきょう)

      học tập

  7. 公

    CÔNG

    4 nét

    công cộng, chung

    ONコウ・クKUNおおやけ
    • 公園(こうえん)

      công viên

    • 公務員(こうむいん)

      công chức

  8. 持

    TRÌ

    9 nét

    cầm, nắm, mang, có

    ONジKUNも.つ・-も.ち・も.てる
    • 持つ(もつ)

      cầm, nắm, sở hữu

    • 気持ち(きもち)

      tâm trạng, cảm giác

  9. 野

    DÃ

    11 nét

    cánh đồng, hoang dã

    ONヤ・ショKUNの・の-
    • 野菜(やさい)

      rau củ

    • 分野(ぶんや)

      lĩnh vực

  10. 以

    DĨ

    5 nét

    từ đó trở đi, lấy làm mốc

    ONイKUNもっ.て
    • 以上(いじょう)

      trở lên, hơn thế

    • 以下(いか)

      trở xuống, dưới mức