Kanji N4 · Bài 3
動 京 目 通 言 理 体 田 主 題
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 動
ĐỘNG
11 nét
chuyển động, hoạt động
ONドウKUNうご.く・うご.かす- 動く(うごく)
chuyển động, cử động
- 運動(うんどう)
vận động, tập thể dục
- 動く(うごく)
- 京
KINH
8 nét
kinh đô, thủ đô
ONキョウ・ケイ・キンKUNみやこ- 東京(とうきょう)
Tokyo
- 京都(きょうと)
Kyoto
- 東京(とうきょう)
- 目
MỤC
5 nét
mắt, mục
ONモク・ボクKUNめ・-め・ま-- 目(め)
mắt
- 目的(もくてき)
mục đích
- 目(め)
- 通
THÔNG
10 nét
đi qua, thông qua, đi lại
ONツウ・ツKUNとお.る・とお.り・-とお.り・-どお.り・とお.す・とお.し・-どお.し・かよ.う- 通る(とおる)
đi qua, thông qua
- 通う(かよう)
đi lại (học, làm)
- 通る(とおる)
- 言
NGÔN / NGÂN
7 nét
nói, lời nói
ONゲン・ゴンKUNい.う・こと- 言う(いう)
nói
- 言葉(ことば)
từ ngữ, tiếng nói
- 言う(いう)
- 理
LÝ
11 nét
lý do, đạo lý, xử lý
ONリKUNことわり- 料理(りょうり)
nấu ăn, món ăn
- 理由(りゆう)
lý do
- 料理(りょうり)
- 体
THỂ
7 nét
cơ thể, thân thể
ONタイ・テイKUNからだ・かたち- 体(からだ)
cơ thể
- 体重(たいじゅう)
cân nặng
- 体(からだ)
- 田
ĐIỀN
5 nét
ruộng lúa
ONデンKUNた- 田んぼ(たんぼ)
ruộng lúa
- 水田(すいでん)
ruộng nước
- 田んぼ(たんぼ)
- 主
CHỦ
5 nét
chính, chủ nhân
ONシュ・ス・シュウKUNぬし・おも・あるじ- 主に(おもに)
chủ yếu là
- ご主人(ごしゅじん)
chồng (của người khác)
- 主に(おもに)
- 題
ĐỀ
18 nét
chủ đề, đề tài, vấn đề
ONダイ- 問題(もんだい)
câu hỏi, vấn đề
- 宿題(しゅくだい)
bài tập về nhà
- 問題(もんだい)