Kanji N2 · Bài 20
依 籍 汚 枚 複 郵 仲 栄 札 板
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 依
Y / Ỷ
8 nét
dựa dẫm, phụ thuộc
ONイ・エKUNよ.る- 依頼(いらい)
nhờ vả, yêu cầu
- 依存(いぞん)
phụ thuộc
- 依頼(いらい)
- 籍
TỊCH / TẠ
20 nét
sổ sách, quốc tịch, hộ tịch
ONセキ- 国籍(こくせき)
quốc tịch
- 書籍(しょせき)
sách vở
- 国籍(こくせき)
- 汚
Ô / Ố / PHIẾM
6 nét
bẩn, làm bẩn, ô nhiễm
ONオKUNけが.す・けが.れる・けが.らわしい・よご.す・よご.れる・きたな.い- 汚い(きたない)
dơ bẩn
- 汚染(おせん)
ô nhiễm
- 汚い(きたない)
- 枚
MAI
8 nét
tờ, tấm (đếm vật mỏng)
ONマイ・バイ- 一枚(いちまい)
một tờ, một tấm
- 枚数(まいすう)
số tờ, số tấm
- 一枚(いちまい)
- 複
PHỨC
14 nét
phức tạp, lặp lại, kép
ONフク- 複雑(ふくざつ)
phức tạp
- 複数(ふくすう)
số nhiều
- 複雑(ふくざつ)
- 郵
BƯU
11 nét
bưu điện, bưu chính
ONユウ- 郵便(ゆうびん)
bưu điện, thư tín
- 郵送(ゆうそう)
gửi qua bưu điện
- 郵便(ゆうびん)
- 仲
TRỌNG
6 nét
quan hệ, trung gian
ONチュウKUNなか- 仲間(なかま)
bạn bè, đồng bọn
- 仲介(ちゅうかい)
môi giới, trung gian
- 仲間(なかま)
- 栄
VINH
9 nét
vinh quang, phồn vinh
ONエイ・ヨウKUNさか.える・は.え・-ば.え・は.える・え- 栄える(さかえる)
phồn vinh, hưng thịnh
- 栄養(えいよう)
dinh dưỡng
- 栄える(さかえる)
- 札
TRÁT
5 nét
thẻ, nhãn, tiền giấy
ONサツKUNふだ- 名札(なふだ)
bảng tên
- 改札(かいさつ)
soát vé
- 名札(なふだ)
- 板
BẢN
8 nét
tấm ván, bảng
ONハン・バンKUNいた- 黒板(こくばん)
bảng đen
- 看板(かんばん)
biển hiệu
- 黒板(こくばん)