仲
JLPT N2 · Trung cao cấp

TRỌNG

quan hệ, trung gian

6 nét · Kanji N2 · Bài 20

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

チュウ

ÂM KUN (訓読み)

なか

Từ vựng có chữ 仲

  • 仲間

    なかま

    bạn bè, đồng bọn

  • 仲介

    ちゅうかい

    môi giới, trung gian

Cùng bài học