Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 18

渡 失 差 末 守 若 種 美 命 福

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 渡

    ĐỘ

    12 nét

    qua, băng qua, trao đưa

    ONトKUNわた.る・-わた.る・わた.す
    • 渡る(わたる)

      băng qua (đường, cầu)

    • 渡す(わたす)

      trao, đưa cho

  2. 失

    THẤT

    5 nét

    mất, thất bại, sai lầm

    ONシツKUNうしな.う・う.せる
    • 失礼(しつれい)

      thất lễ, xin lỗi

    • 失う(うしなう)

      đánh mất

  3. 差

    SOA / SI / SAI / SÁI

    10 nét

    khác biệt, chênh lệch, giơ ra

    ONサKUNさ.す・さ.し
    • 交差点(こうさてん)

      ngã tư

    • 時差(じさ)

      chênh lệch múi giờ

  4. 末

    MẠT

    5 nét

    cuối, ngọn, mạt

    ONマツ・バツKUNすえ
    • 週末(しゅうまつ)

      cuối tuần

    • 年末(ねんまつ)

      cuối năm

  5. 守

    THỦ / THÚ

    6 nét

    bảo vệ, giữ gìn, tuân thủ

    ONシュ・スKUNまも.る・まも.り・もり・-もり・かみ
    • 守る(まもる)

      bảo vệ, giữ đúng (lời hứa)

    • 留守(るす)

      vắng nhà

  6. 若

    NHƯỢC

    8 nét

    trẻ, trẻ trung

    ONジャク・ニャク・ニャKUNわか.い・わか-・も.しくわ・も.し・も.しくは・ごと.し
    • 若い(わかい)

      trẻ tuổi

    • 若者(わかもの)

      giới trẻ, thanh niên

  7. 種

    CHỦNG / CHÚNG

    14 nét

    hạt giống, chủng loại

    ONシュKUNたね・-ぐさ
    • 種(たね)

      hạt giống

    • 種類(しゅるい)

      chủng loại

  8. 美

    MỸ

    9 nét

    đẹp, vẻ đẹp, mỹ

    ONビ・ミKUNうつく.しい
    • 美しい(うつくしい)

      xinh đẹp

    • 美人(びじん)

      người đẹp, mỹ nhân

  9. 命

    MỆNH

    8 nét

    sinh mệnh, tính mạng, mệnh lệnh

    ONメイ・ミョウKUNいのち
    • 命(いのち)

      sinh mạng, mạng sống

    • 命令(めいれい)

      mệnh lệnh

  10. 福

    PHÚC

    13 nét

    phúc lợi, hạnh phúc, may mắn

    ONフク
    • 幸福(こうふく)

      hạnh phúc

    • 福祉(ふくし)

      phúc lợi xã hội