Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 21

突 光 路 科 積 他 処 太 客 否

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 突

    ĐỘT

    8 nét

    đột nhiên, đâm, xông vào

    ONトツ・カKUNつ.く
    • 突然(とつぜん)

      đột nhiên, bất ngờ

    • 突く(つく)

      chọc, đâm, chống (gậy)

  2. 光

    QUANG

    6 nét

    ánh sáng, phát sáng

    ONコウKUNひか.る・ひかり
    • 光る(ひかる)

      phát sáng, tỏa sáng

    • 日光(にっこう)

      ánh nắng mặt trời

  3. 路

    LỘ

    13 nét

    con đường, tuyến đường

    ONロ・ルKUN-じ・みち
    • 道路(どうろ)

      đường sá, đường đi

    • 線路(せんろ)

      đường ray

  4. 科

    KHOA

    9 nét

    khoa, môn học, chuyên môn

    ONカ
    • 科学(かがく)

      khoa học

    • 教科書(きょうかしょ)

      sách giáo khoa

  5. 積

    TÍCH / TÍ

    16 nét

    tích lũy, chất đống

    ONセキKUNつ.む・-づ.み・つ.もる・つ.もり
    • 積む(つむ)

      chất, xếp, tích lũy

    • 面積(めんせき)

      diện tích

  6. 他

    THA

    5 nét

    khác, người khác

    ONタKUNほか
    • 他に(ほかに)

      ngoài ra, khác

    • 他人(たにん)

      người lạ, người ngoài

  7. 処

    XỨ

    5 nét

    xử lý, đối phó, nơi chốn

    ONショKUNところ・-こ・お.る
    • 処理(しょり)

      xử lý, giải quyết

    • 処分(しょぶん)

      vứt bỏ, xử phạt

  8. 太

    THÁI

    4 nét

    béo, mập, dày

    ONタイ・タKUNふと.い・ふと.る
    • 太い(ふとい)

      mập, dày, to

    • 太陽(たいよう)

      mặt trời

  9. 客

    KHÁCH

    9 nét

    khách, khách hàng

    ONキャク・カク
    • お客さん(おきゃくさん)

      khách hàng

    • 乗客(じょうきゃく)

      hành khách

  10. 否

    PHỦ / BĨ

    7 nét

    phủ định, từ chối, không

    ONヒKUNいな・いや
    • 否定(ひてい)

      phủ định

    • 否決(ひけつ)

      bác bỏ, phủ quyết