Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 26

王 返 妻 背 熱 宿 薬 険 頼 覚

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 王

    VƯƠNG / VƯỢNG

    4 nét

    vua, vương giả

    ONオウ・-ノウ
    • 王様(おうさま)

      vua, quốc vương

    • 女王(じょおう)

      nữ hoàng

  2. 返

    PHẢN

    7 nét

    trả lại, quay lại

    ONヘンKUNかえ.す・-かえ.す・かえ.る・-かえ.る
    • 返す(かえす)

      trả lại

    • 返事(へんじ)

      hồi đáp, trả lời

  3. 妻

    THÊ / THẾ

    8 nét

    vợ

    ONサイKUNつま
    • 妻(つま)

      vợ (mình)

    • 夫妻(ふさい)

      vợ chồng

  4. 背

    BỐI / BỘI

    9 nét

    lưng, chiều cao

    ONハイKUNせ・せい・そむ.く・そむ.ける
    • 背中(せなか)

      lưng

    • 背景(はいけい)

      bối cảnh, phông nền

  5. 熱

    NHIỆT

    15 nét

    nhiệt, sốt, nóng

    ONネツKUNあつ.い
    • 熱い(あつい)

      nóng (đồ vật)

    • 熱(ねつ)

      sốt, nhiệt độ

  6. 宿

    TÚC / TÚ

    11 nét

    chỗ trọ, ngủ trọ

    ONシュクKUNやど・やど.る・やど.す
    • 宿題(しゅくだい)

      bài tập về nhà

    • 宿泊(しゅくはく)

      ngủ trọ, lưu trú

  7. 薬

    DƯỢC / ƯỚC

    16 nét

    thuốc

    ONヤクKUNくすり
    • 薬(くすり)

      thuốc

    • 薬局(やっきょく)

      hiệu thuốc

  8. 険

    HIỂM

    11 nét

    nguy hiểm, hiểm trở

    ONケンKUNけわ.しい
    • 危険(きけん)

      nguy hiểm

    • 険しい(けわしい)

      hiểm trở, dốc đứng

  9. 頼

    LẠI / TRÁI

    16 nét

    nhờ vả, trông cậy

    ONライKUNたの.む・たの.もしい・たよ.る
    • 頼む(たのむ)

      nhờ vả, gọi món

    • 信頼(しんらい)

      sự tin cậy, tín nhiệm

  10. 覚

    GIÁC / GIÁO / DÁC

    12 nét

    nhớ, tỉnh giấc, cảm giác

    ONカクKUNおぼ.える・さ.ます・さ.める・さと.る
    • 覚える(おぼえる)

      ghi nhớ

    • 目覚まし(めざまし)

      đồng hồ báo thức