Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 27

船 途 許 抜 便 留 罪 努 精 散

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 船

    THUYỀN

    11 nét

    thuyền, tàu thủy

    ONセンKUNふね・ふな-
    • 船(ふね)

      thuyền, tàu thủy

    • 船便(ふなびん)

      gửi bằng đường biển

  2. 途

    ĐỒ

    10 nét

    đường đi, chặng đường

    ONトKUNみち
    • 途中(とちゅう)

      giữa đường, nửa chừng

    • 中途半端(ちゅうとはんぱ)

      dở dở ương ương

  3. 許

    HỨA / HỬ / HỔ

    11 nét

    cho phép, tha thứ

    ONキョKUNゆる.す・もと
    • 許可(きょか)

      sự cho phép

    • 許す(ゆるす)

      cho phép, tha thứ

  4. 抜

    BẠT

    7 nét

    rút, nhổ, lọt qua

    ONバツ・ハツ・ハイKUNぬ.く・-ぬ.く・ぬ.き・ぬ.ける・ぬ.かす・ぬ.かる
    • 抜く(ぬく)

      rút ra, nhổ ra

    • 抜群(ばつぐん)

      xuất chúng, nổi bật

  5. 便

    TIỆN

    9 nét

    tiện lợi, bưu kiện, chuyến bay

    ONベン・ビンKUNたよ.り
    • 便利(べんり)

      tiện lợi

    • 郵便(ゆうびん)

      bưu điện, bưu phẩm

  6. 留

    LƯU

    10 nét

    ở lại, giữ lại, lưu

    ONリュウ・ルKUNと.める・と.まる・とど.める・とど.まる・るうぶる
    • 留学(りゅうがく)

      du học

    • 留守(るす)

      vắng nhà

  7. 罪

    TỘI

    13 nét

    tội lỗi, tội ác

    ONザイKUNつみ
    • 犯罪(はんざい)

      tội phạm

    • 罪(つみ)

      tội lỗi

  8. 努

    NỖ

    7 nét

    nỗ lực, cố gắng

    ONドKUNつと.める
    • 努力(どりょく)

      nỗ lực

    • 努める(つとめる)

      cố gắng, nỗ lực

  9. 精

    TINH

    14 nét

    tinh thần, tinh hoa

    ONセイ・ショウKUNしら.げる・くわ.しい
    • 精神(せいしん)

      tinh thần

    • 精一杯(せいいっぱい)

      hết sức, dốc toàn lực

  10. 散

    TÁN / TẢN

    12 nét

    rải rác, phân tán, tản bộ

    ONサンKUNち.る・ち.らす・-ち.らす・ち.らかす・ち.らかる・ち.らばる・ばら・ばら.ける
    • 散歩(さんぽ)

      đi dạo, tản bộ

    • 散らかる(ちらかる)

      bừa bộn, lộn xộn

Kanji N3 · Bài 27 - Kanji JLPT N3 | JLPT Master