Kanji N3 · Bài 29
曲 払 庭 徒 勤 遅 居 雑 招 困
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 曲
KHÚC
6 nét
khúc nhạc, cong, uốn
ONキョクKUNま.がる・ま.げる・くま- 曲(きょく)
bài hát, khúc nhạc
- 曲がる(まがる)
rẽ, cong
- 曲(きょく)
- 払
CHÀNG
5 nét
trả tiền, dọn sạch
ONフツ・ヒツ・ホツKUNはら.う・-はら.い・-ばら.い- 払う(はらう)
chi trả, quét dọn
- 支払い(しはらい)
sự thanh toán
- 払う(はらう)
- 庭
ĐÌNH / THÍNH
10 nét
sân, vườn
ONテイKUNにわ- 庭(にわ)
sân vườn
- 家庭(かてい)
gia đình
- 庭(にわ)
- 徒
ĐỒ
10 nét
người đi bộ, học trò
ONトKUNいたずら・あだ- 生徒(せいと)
học sinh
- 徒歩(とほ)
đi bộ
- 生徒(せいと)
- 勤
CẦN
12 nét
chăm chỉ, làm việc
ONキン・ゴンKUNつと.める・-づと.め・つと.まる・いそ.しむ- 勤める(つとめる)
làm việc
- 通勤(つうきん)
đi làm
- 勤める(つとめる)
- 遅
TRÌ
12 nét
chậm, muộn
ONチKUNおく.れる・おく.らす・おそ.い- 遅い(おそい)
chậm, trễ
- 遅刻(ちこく)
đến muộn
- 遅い(おそい)
- 居
CƯ / KÍ
8 nét
ở, cư trú
ONキョ・コKUNい.る・-い・お.る- 居る(いる)
ở, có
- 居酒屋(いざかや)
quán rượu
- 居る(いる)
- 雑
TẠP
14 nét
tạp nham, pha trộn
ONザツ・ゾウKUNまじ.える・まじ.る- 雑誌(ざっし)
tạp chí
- 複雑(ふくざつ)
phức tạp
- 雑誌(ざっし)
- 招
CHIÊU / THIÊU / THIỀU
8 nét
mời, vẫy gọi
ONショウKUNまね.く- 招く(まねく)
mời, rủ
- 招待(しょうたい)
chiêu đãi, mời
- 招く(まねく)
- 困
KHỐN
7 nét
khó khăn, khốn đốn
ONコンKUNこま.る- 困る(こまる)
khó khăn, rắc rối
- 困難(こんなん)
khó khăn, gian nan
- 困る(こまる)