Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 30

欠 更 刻 賛 抱 犯 恐 息 遠 戻

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 欠

    KHIẾM

    4 nét

    thiếu, khiếm khuyết

    ONケツ・ケンKUNか.ける・か.く
    • 欠ける(かける)

      thiếu, mẻ

    • 欠席(けっせき)

      vắng mặt

  2. 更

    CANH / CÁNH

    7 nét

    thêm nữa, đổi mới

    ONコウKUNさら・さら.に・ふ.ける・ふ.かす
    • 更に(さらに)

      hơn nữa

    • 変更(へんこう)

      thay đổi

  3. 刻

    KHẮC

    8 nét

    thái, khắc, thời gian

    ONコクKUNきざ.む・きざ.み
    • 刻む(きざむ)

      thái, khắc

    • 時刻(じこく)

      thời khắc, thời gian

  4. 賛

    TÁN

    15 nét

    tán thành, khen ngợi

    ONサンKUNたす.ける・たた.える
    • 賛成(さんせい)

      tán thành

    • 賞賛(しょうさん)

      khen ngợi, tán thưởng

  5. 抱

    BÃO

    8 nét

    ôm, ôm ấp, ôm đồm

    ONホウKUNだ.く・いだ.く・かか.える
    • 抱く(だく)

      ôm

    • 抱える(かかえる)

      ôm, vướng phải

  6. 犯

    PHẠM

    5 nét

    phạm tội, vi phạm

    ONハン・ボンKUNおか.す
    • 犯す(おかす)

      phạm (tội)

    • 犯人(はんにん)

      hung thủ, phạm nhân

  7. 恐

    KHỦNG / KHÚNG

    10 nét

    sợ hãi, kinh sợ

    ONキョウKUNおそ.れる・おそ.る・おそ.ろしい・こわ.い・こわ.がる
    • 恐ろしい(おそろしい)

      đáng sợ

    • 恐縮(きょうしゅく)

      áy náy, biết ơn

  8. 息

    TỨC

    10 nét

    hơi thở, con trai

    ONソクKUNいき
    • 息(いき)

      hơi thở

    • 息子(むすこ)

      con trai

  9. 遠

    VIỄN / VIỂN

    13 nét

    xa, xa xôi

    ONエン・オンKUNとお.い
    • 遠い(とおい)

      xa

    • 遠慮(えんりょ)

      ngại ngần, khách khí

  10. 戻

    LỆ

    7 nét

    quay lại, trả lại

    ONレイKUNもど.す・もど.る
    • 戻る(もどる)

      quay lại

    • 戻す(もどす)

      trả lại