Kanji N3 · Bài 28
静 婚 喜 浮 絶 幸 押 倒 等 老
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 静
TĨNH / TỊNH
14 nét
yên tĩnh, thanh bình
ONセイ・ジョウKUNしず-・しず.か・しず.まる・しず.める- 静か(しずか)
yên tĩnh
- 冷静(れいせい)
bình tĩnh, điềm tĩnh
- 静か(しずか)
- 婚
HÔN
11 nét
kết hôn, hôn nhân
ONコン- 結婚(けっこん)
kết hôn
- 離婚(りこん)
ly hôn
- 結婚(けっこん)
- 喜
HỈ / HÍ
12 nét
vui mừng, hoan hỷ
ONキKUNよろこ.ぶ・よろこ.ばす- 喜ぶ(よろこぶ)
vui mừng
- 喜び(よろこび)
niềm vui
- 喜ぶ(よろこぶ)
- 浮
PHÙ
10 nét
nổi, lơ lửng, hiện lên
ONフKUNう.く・う.かれる・う.かぶ・む・う.かべる- 浮かぶ(うかぶ)
nổi lên, thoáng qua
- 浮く(うく)
nổi lơ lửng
- 浮かぶ(うかぶ)
- 絶
TUYỆT / TIỆT / TỊT / TOẸT
12 nét
tuyệt đối, đứt đoạn, ngừng
ONゼツKUNた.える・た.やす・た.つ- 絶対(ぜったい)
tuyệt đối
- 絶える(たえる)
dứt, ngừng, tuyệt chủng
- 絶対(ぜったい)
- 幸
HẠNH
8 nét
hạnh phúc, may mắn
ONコウKUNさいわ.い・さち・しあわ.せ- 幸せ(しあわせ)
hạnh phúc
- 幸運(こううん)
may mắn, vận may
- 幸せ(しあわせ)
- 押
ÁP
8 nét
ấn, đẩy, đè
ONオウKUNお.す・お.し-・お.っ-・お.さえる・おさ.える- 押す(おす)
ấn, đẩy
- 押さえる(おさえる)
giữ chặt, đè nén
- 押す(おす)
- 倒
ĐẢO
10 nét
ngã, đổ, lật đổ
ONトウKUNたお.れる・-だお.れ・たお.す・さかさま・さかさ・さかしま- 倒れる(たおれる)
ngã xuống, đổ bệnh
- 面倒(めんどう)
phiền toái
- 倒れる(たおれる)
- 等
ĐẲNG
12 nét
bình đẳng, vân vân
ONトウKUNひと.しい・など・-ら- 平等(びょうどう)
bình đẳng
- 高等(こうとう)
cao đẳng, cấp cao
- 平等(びょうどう)
- 老
LÃO
6 nét
già, người già, lão
ONロウKUNお.いる・ふ.ける- 老人(ろうじん)
người già
- 老いる(おいる)
già đi
- 老人(ろうじん)