Kanji N3 · Bài 31
願 絵 越 欲 痛 笑 互 束 似 列
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 願
NGUYỆN
19 nét
cầu nguyện, nhờ vả
ONガンKUNねが.う・-ねがい- 願う(ねがう)
cầu mong, xin
- お願い(おねがい)
sự nhờ vả
- 願う(ねがう)
- 絵
HỘI / GÓI / GỐI
12 nét
tranh, bức vẽ
ONカイ・エ- 絵(え)
bức tranh
- 絵画(かいが)
hội họa, tranh vẽ
- 絵(え)
- 越
VIỆT / HOẠT
12 nét
vượt qua, dọn nhà
ONエツ・オツKUNこ.す・-こ.す・-ご.し・こ.える・-ご.え- 引っ越す(ひっこす)
chuyển nhà
- 乗り越える(のりこえる)
vượt qua khó khăn
- 引っ越す(ひっこす)
- 欲
DỤC
11 nét
muốn, tham lam
ONヨクKUNほっ.する・ほ.しい- 欲しい(ほしい)
muốn có
- 食欲(しょくよく)
sự thèm ăn
- 欲しい(ほしい)
- 痛
THỐNG
12 nét
đau, đau đớn
ONツウKUNいた.い・いた.む・いた.ましい・いた.める- 痛い(いたい)
đau
- 頭痛(ずつう)
đau đầu
- 痛い(いたい)
- 笑
TIẾU
10 nét
cười
ONショウKUNわら.う・え.む- 笑う(わらう)
cười
- 笑顔(えがお)
khuôn mặt cười
- 笑う(わらう)
- 互
HỖ
4 nét
lẫn nhau, cùng nhau
ONゴKUNたが.い・かたみ.に- お互いに(おたがいに)
lẫn nhau
- 相互(そうご)
tương hỗ, qua lại
- お互いに(おたがいに)
- 束
THÚC / THÚ
7 nét
bó, buộc, quản thúc
ONソクKUNたば・たば.ねる・つか・つか.ねる- 約束(やくそく)
lời hứa, hẹn
- 花束(はなたば)
bó hoa
- 約束(やくそく)
- 似
TỰ
7 nét
giống, tương tự
ONジKUNに.る・ひ.る- 似る(にる)
giống nhau
- 似合う(にあう)
hợp, vừa vặn
- 似る(にる)
- 列
LIỆT
6 nét
hàng, dãy, đoàn
ONレツ・レ- 列車(れっしゃ)
tàu hỏa
- 行列(ぎょうれつ)
hàng người xếp hàng
- 列車(れっしゃ)