Lộ trình Kanji N4
N4 · Kanji

Kanji N4 · Bài 8

始 朝 運 終 台 広 住 真 有 口

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 始

    THỦY / THÍ

    8 nét

    bắt đầu

    ONシKUNはじ.める・-はじ.める・はじ.まる
    • 始まる(はじまる)

      bắt đầu

    • 開始(かいし)

      bắt đầu

  2. 朝

    TRIÊU / TRIỀU

    12 nét

    buổi sáng

    ONチョウKUNあさ
    • 朝(あさ)

      buổi sáng

    • 朝食(ちょうしょく)

      bữa sáng

  3. 運

    VẬN

    12 nét

    vận chuyển, vận may

    ONウンKUNはこ.ぶ
    • 運ぶ(はこぶ)

      vận chuyển, mang

    • 運動(うんどう)

      vận động, tập thể thao

  4. 終

    CHUNG

    11 nét

    kết thúc, xong

    ONシュウKUNお.わる・-お.わる・おわ.る・お.える・つい・つい.に
    • 終わる(おわる)

      kết thúc

    • 終電(しゅうでん)

      chuyến tàu cuối

  5. 台

    THAI / ĐÀI / DI

    5 nét

    cái bệ, đài, máy móc

    ONダイ・タイKUNうてな・われ・つかさ
    • 台所(だいどころ)

      nhà bếp

    • 台風(たいふう)

      bão

  6. 広

    QUẢNG

    5 nét

    rộng, mở rộng

    ONコウKUNひろ.い・ひろ.まる・ひろ.める・ひろ.がる・ひろ.げる
    • 広い(ひろい)

      rộng rãi

    • 広場(ひろば)

      quảng trường

  7. 住

    TRỤ

    7 nét

    sống, cư trú

    ONジュウ・ヂュウ・チュウKUNす.む・す.まう・-ず.まい
    • 住む(すむ)

      sống, cư trú

    • 住所(じゅうしょ)

      địa chỉ

  8. 真

    CHÂN

    10 nét

    thật, chân thật

    ONシンKUNま・ま-・まこと
    • 真ん中(まんなか)

      chính giữa

    • 写真(しゃしん)

      bức ảnh

  9. 有

    HỮU / DỰU

    6 nét

    có, tồn tại

    ONユウ・ウKUNあ.る
    • 有名(ゆうめい)

      nổi tiếng

    • 有料(ゆうりょう)

      có phí, trả tiền

  10. 口

    KHẨU

    3 nét

    miệng, lối vào ra

    ONコウ・クKUNくち
    • 口(くち)

      miệng

    • 入口(いりぐち)

      lối vào