Kanji N5 · Bài 6
川 千 水 半 男 西 電 校 語 土
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 川
XUYÊN
3 nét
sông
ONセンKUNかわ- 川(かわ)
dòng sông
- 小川(おがわ)
con suối nhỏ
- 川(かわ)
- 千
THIÊN
3 nét
nghìn, ngàn
ONセンKUNち- 千(せん)
một nghìn
- 三千(さんぜん)
ba nghìn
- 千(せん)
- 水
THỦY
4 nét
nước
ONスイKUNみず・みず-- 水(みず)
nước
- 水曜日(すいようび)
thứ Tư
- 水(みず)
- 半
BÁN
5 nét
nửa, một nửa, rưỡi
ONハンKUNなか.ば- 半分(はんぶん)
một nửa
- 一時半(いちじはん)
1 giờ rưỡi
- 半分(はんぶん)
- 男
NAM
7 nét
đàn ông, nam giới
ONダン・ナンKUNおとこ・お- 男の人(おとこのひと)
người đàn ông
- 男子(だんし)
con trai, nam thanh niên
- 男の人(おとこのひと)
- 西
TÂY / TÊ
6 nét
phía tây
ONセイ・サイ・スKUNにし- 西(にし)
phía tây
- 東西(とうざい)
đông tây
- 西(にし)
- 電
ĐIỆN
13 nét
điện, tia chớp
ONデン- 電気(でんき)
điện, đèn điện
- 電車(でんしゃ)
tàu điện
- 電気(でんき)
- 校
GIÁO / HIỆU / HÀO
10 nét
trường học
ONコウ・キョウ- 学校(がっこう)
trường học
- 高校(こうこう)
trường cấp 3
- 学校(がっこう)
- 語
NGỮ / NGỨ
14 nét
ngôn ngữ, từ ngữ
ONゴKUNかた.る・かた.らう- 日本語(にほんご)
tiếng Nhật
- 英語(えいご)
tiếng Anh
- 日本語(にほんご)
- 土
THỔ / ĐỘ / ĐỖ
3 nét
đất, thổ
ONド・トKUNつち- 土(つち)
đất cát
- 土曜日(どようび)
thứ Bảy
- 土(つち)