交
JLPT N3 · Trung cấp

GIAO

giao nhau, kết giao, trao đổi

6 nét · Kanji N3 · Bài 7

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

コウ

ÂM KUN (訓読み)

まじ.わる・まじ.える・ま.じる・まじ.る・ま.ざる・ま.ぜる・-か.う・か.わす・かわ.す・こもごも

Từ vựng có chữ 交

  • 交通

    こうつう

    giao thông

  • 交わす

    かわす

    trao đổi, giao nhau

Cùng bài học

交 – Hán Việt GIAO: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master