Kanji N3 · Bài 7
交 資 予 向 際 勝 面 告 反 判
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 交
GIAO
6 nét
giao nhau, kết giao, trao đổi
ONコウKUNまじ.わる・まじ.える・ま.じる・まじ.る・ま.ざる・ま.ぜる・-か.う・か.わす・かわ.す・こもごも- 交通(こうつう)
giao thông
- 交わす(かわす)
trao đổi, giao nhau
- 交通(こうつう)
- 資
TƯ
13 nét
tư bản, tài nguyên, tư cách
ONシ- 資料(しりょう)
tài liệu
- 資格(しかく)
tư cách, bằng cấp
- 資料(しりょう)
- 予
DƯ / DỮ
4 nét
trước, dự đoán, sẵn
ONヨ・シャKUNあらかじ.め- 予定(よてい)
dự định, kế hoạch
- 予め(あらかじめ)
sẵn sàng, trước
- 予定(よてい)
- 向
HƯỚNG
6 nét
hướng, đối diện, quay về
ONコウKUNむ.く・む.い・-む.き・む.ける・-む.け・む.かう・む.かい・む.こう・む.こう-・むこ・むか.い- 方向(ほうこう)
phương hướng
- 向かう(むかう)
hướng về, đối mặt
- 方向(ほうこう)
- 際
TẾ
14 nét
khi, dịp, bờ rìa
ONサイKUNきわ・-ぎわ- 国際(こくさい)
quốc tế
- 窓際(まどぎわ)
bên cửa sổ
- 国際(こくさい)
- 勝
THẮNG / THĂNG
12 nét
thắng, vượt trội
ONショウKUNか.つ・-が.ち・まさ.る・すぐ.れる・かつ- 勝つ(かつ)
thắng, chiến thắng
- 決勝(けっしょう)
chung kết
- 勝つ(かつ)
- 面
DIỆN
9 nét
mặt, bề mặt, diện mạo
ONメン・ベンKUNおも・おもて・つら- 面接(めんせつ)
phỏng vấn
- 面白い(おもしろい)
thú vị
- 面接(めんせつ)
- 告
CÁO / CỐC / CÁU / KIẾU
7 nét
báo, thông báo, cáo
ONコクKUNつ.げる- 報告(ほうこく)
báo cáo
- 告げる(つげる)
thông báo, báo cho biết
- 報告(ほうこく)
- 反
PHẢN / PHIÊN
4 nét
ngược lại, phản đối, uốn cong
ONハン・ホン・タン・ホKUNそ.る・そ.らす・かえ.す・かえ.る・-かえ.る- 反対(はんたい)
phản đối, ngược lại
- 反る(そる)
cong, uốn cong
- 反対(はんたい)
- 判
PHÁN
7 nét
phán đoán, phân biệt, con dấu
ONハン・バンKUNわか.る- 判断(はんだん)
phán đoán
- 判子(はんこ)
con dấu
- 判断(はんだん)