lấp đầy, dành cho, nạp
6 nét · Kanji N1 · Bài 20
ÂM ON (音読み)
ジュウ
ÂM KUN (訓読み)
あ.てる・み.たす
充実
じゅうじつ
đầy đủ, sung túc
充電
じゅうでん
sạc điện, nạp pin