充
JLPT N1 · Cao cấp

SUNG

lấp đầy, dành cho, nạp

6 nét · Kanji N1 · Bài 20

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ジュウ

ÂM KUN (訓読み)

あ.てる・み.たす

Từ vựng có chữ 充

  • 充実

    じゅうじつ

    đầy đủ, sung túc

  • 充電

    じゅうでん

    sạc điện, nạp pin

Cùng bài học

充 – Hán Việt SUNG: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master