端
JLPT N1 · Cao cấp

ĐOAN

đầu, mép, cạnh, điểm bắt đầu

14 nét · Kanji N1 · Bài 20

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

タン

ÂM KUN (訓読み)

はし・は・はた・-ばた・はな

Từ vựng có chữ 端

  • 端

    はし

    mép, bờ, ven

  • 極端

    きょくたん

    cực đoan

Cùng bài học