冷
JLPT N3 · Trung cấp

LÃNH

lạnh, nguội, làm lạnh

7 nét · Kanji N3 · Bài 25

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

レイ

ÂM KUN (訓読み)

つめ.たい・ひ.える・ひ.や・ひ.ややか・ひ.やす・ひ.やかす・さ.める・さ.ます

Từ vựng có chữ 冷

  • 冷たい

    つめたい

    lạnh (cảm giác)

  • 冷蔵庫

    れいぞうこ

    tủ lạnh

Cùng bài học

冷 – Hán Việt LÃNH: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master