得
JLPT N3 · Trung cấp

ĐẮC

đạt được, nhận được, lợi ích

11 nét · Kanji N3 · Bài 6

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

トク

ÂM KUN (訓読み)

え.る・う.る

Từ vựng có chữ 得

  • 得る

    える

    đạt được, có được

  • 得意

    とくい

    giỏi, tâm đắc

Cùng bài học