済
JLPT N3 · Trung cấp

TẾ / TỀ

hoàn thành, kết thúc

11 nét · Kanji N3 · Bài 6

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

サイ・セイ

ÂM KUN (訓読み)

す.む・-ず.み・-ずみ・す.まない・す.ます・-す.ます・すく.う・な.す・わたし・わた.る

Từ vựng có chữ 済

  • 済む

    すむ

    kết thúc, xong

  • 経済

    けいざい

    kinh tế

Cùng bài học