giác ngộ, nhận ra, hiểu ra
10 nét · Kanji N1 · Bài 49
ÂM ON (音読み)
ゴ
ÂM KUN (訓読み)
さと.る
悟る
さとる
nhận ra, giác ngộ
覚悟
かくご
sẵn sàng, quyết tâm