bác bỏ, xua đuổi, do thám
5 nét · Kanji N1 · Bài 105
ÂM ON (音読み)
セキ
ÂM KUN (訓読み)
しりぞ.ける
排斥
はいせき
bài trừ, tẩy chay
斥候
せっこう
trinh sát, thám thính