hiếm có, thưa thớt
12 nét · Kanji N1 · Bài 105
ÂM ON (音読み)
キ・ケ
ÂM KUN (訓読み)
まれ・まばら
稀少
きしょう
hiếm có, quý hiếm
稀
まれ
hiếm thấy, ít có