破
JLPT N3 · Trung cấp

PHÁ

rách, làm vỡ, phá vỡ

10 nét · Kanji N3 · Bài 23

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ハ

ÂM KUN (訓読み)

やぶ.る・やぶ.れる・わ.れる

Từ vựng có chữ 破

  • 破る

    やぶる

    xé rách, phá vỡ

  • 破壊

    はかい

    phá hoại, phá hủy

Cùng bài học

破 – Hán Việt PHÁ: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master