称
JLPT N1 · Cao cấp
XƯNG / XỨNG / HẤNG
gọi tên, xưng danh, khen ngợi
10 nét · Kanji N1 · Bài 22
Cách đọc
ÂM ON (音読み)
ショウ
ÂM KUN (訓読み)
たた.える・とな.える・あ.げる・かな.う・はか.り・はか.る・ほめ.る
Từ vựng có chữ 称
名称
めいしょう
tên gọi, danh xưng
称賛
しょうさん
khen ngợi, tán dương
gọi tên, xưng danh, khen ngợi
10 nét · Kanji N1 · Bài 22
ÂM ON (音読み)
ショウ
ÂM KUN (訓読み)
たた.える・とな.える・あ.げる・かな.う・はか.り・はか.る・ほめ.る
名称
めいしょう
tên gọi, danh xưng
称賛
しょうさん
khen ngợi, tán dương