競
JLPT N2 · Trung cao cấp

CẠNH

cạnh tranh, tranh đua

20 nét · Kanji N2 · Bài 9

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

キョウ・ケイ

ÂM KUN (訓読み)

きそ.う・せ.る・くら.べる

Từ vựng có chữ 競

  • 競う

    きそう

    tranh đua, cạnh tranh

  • 競争

    きょうそう

    cạnh tranh

Cùng bài học

競 – Hán Việt CẠNH: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master