聞
JLPT N5 · Nền tảng

VĂN / VẤN / VẶN

nghe, hỏi

14 nét · Kanji N5 · Bài 7

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ブン・モン

ÂM KUN (訓読み)

き.く・き.こえる

Từ vựng có chữ 聞

  • 聞く

    きく

    nghe, hỏi

  • 新聞

    しんぶん

    báo chí

Cùng bài học

聞 – Hán Việt VĂN / VẤN / VẶN: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N5) | JLPT Master