Kanji N1 · Bài 9
振 弁 就 異 献 厳 維 浜 遺 塁
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 振
CHẤN / CHÂN
10 nét
vẫy, lắc, rũ bỏ
ONシンKUNふ.る・ぶ.る・ふ.り・-ぶ.り・ふ.るう- 振る(ふる)
vẫy, lắc, từ chối
- 不振(ふしん)
trì trệ, không thuận lợi
- 振る(ふる)
- 弁
BIỆN / BIỀN / BÀN
5 nét
biện luận, tiếng địa phương, van
ONベン・ヘンKUNかんむり・わきま.える・わ.ける・はなびら・あらそ.う- 弁当(べんとう)
cơm hộp
- 関西弁(かんさいべん)
tiếng địa phương Kansai
- 弁当(べんとう)
- 就
TỰU
12 nét
bắt đầu làm, đảm nhiệm
ONシュウ・ジュKUNつ.く・つ.ける- 就職(しゅうしょく)
tìm việc làm
- 就く(つく)
đảm nhận (chức vụ)
- 就職(しゅうしょく)
- 異
DỊ
11 nét
khác biệt, kỳ lạ
ONイKUNこと・こと.なる・け- 異常(いじょう)
dị thường, bất thường
- 異なる(ことなる)
khác nhau
- 異常(いじょう)
- 献
HIẾN / TA
13 nét
dâng tặng, hiến dâng
ONケン・コンKUNたてまつ.る- 貢献(こうけん)
cống hiến, đóng góp
- 献血(けんけつ)
hiến máu
- 貢献(こうけん)
- 厳
NGHIÊM
17 nét
nghiêm khắc, chặt chẽ
ONゲン・ゴンKUNおごそ.か・きび.しい・いか.めしい・いつくし- 厳しい(きびしい)
nghiêm khắc, khắt khe
- 厳重(げんじゅう)
nghiêm ngặt, cẩn mật
- 厳しい(きびしい)
- 維
DUY
14 nét
buộc, duy trì, sợi tơ
ONイ- 維持(いじ)
duy trì
- 繊維(せんい)
sợi, chất xơ
- 維持(いじ)
- 浜
BANH
10 nét
bãi biển, bờ biển
ONヒンKUNはま- 浜辺(はまべ)
bãi biển, bờ biển
- 横浜(よこはま)
Yokohama
- 浜辺(はまべ)
- 遺
DI / DỊ
15 nét
để lại, sót lại
ONイ・ユイKUNのこ.す- 遺産(いさん)
di sản
- 遺言(ゆいごん)
di chúc, lời trăng trối
- 遺産(いさん)
- 塁
LỖI
12 nét
thành lũy, căn cứ (bóng chày)
ONルイ・ライ・スイKUNとりで- 本塁打(ほんるいだ)
cú đánh bóng ăn điểm (homerun)
- 出塁(しゅつるい)
lên căn cứ (bóng chày)
- 本塁打(ほんるいだ)