Kanji N1 · Bài 7
崎 督 授 催 及 憲 離 激 摘 系
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 崎
KHI
11 nét
mũi đất, mũi biển
ONキKUNさき・さい・みさき- 長崎(ながさき)
tỉnh Nagasaki
- 宮崎(みやざき)
tỉnh Miyazaki
- 長崎(ながさき)
- 督
ĐỐC
13 nét
đốc thúc, chỉ huy, giám sát
ONトク- 監督(かんとく)
đạo diễn, huấn luyện viên, giám sát
- 督促(とくそく)
đốc thúc, giục giã
- 監督(かんとく)
- 授
THỤ
11 nét
trao tặng, truyền thụ
ONジュKUNさず.ける・さず.かる- 授業(じゅぎょう)
tiết học, bài học
- 授ける(さずける)
ban cho, truyền dạy
- 授業(じゅぎょう)
- 催
THÔI
13 nét
tổ chức, thúc giục, cảm thấy
ONサイKUNもよう.す・もよお.す- 開催(かいさい)
tổ chức, mở màn
- 催す(もよおす)
tổ chức, có cảm giác
- 開催(かいさい)
- 及
CẬP
3 nét
đạt đến, lan ra, và
ONキュウKUNおよ.ぶ・およ.び・および・およ.ぼす- 普及(ふきゅう)
phổ cập, lan rộng
- 及ぶ(およぶ)
đạt đến, lan tới
- 普及(ふきゅう)
- 憲
HIẾN
16 nét
hiến pháp, luật lệ
ONケン- 憲法(けんぽう)
hiến pháp
- 改憲(かいけん)
sửa đổi hiến pháp
- 憲法(けんぽう)
- 離
LY
19 nét
rời khỏi, tách rời, cách ly
ONリKUNはな.れる・はな.す- 離婚(りこん)
ly hôn
- 離れる(はなれる)
rời xa, cách xa
- 離婚(りこん)
- 激
KÍCH
16 nét
mãnh liệt, kích thích
ONゲキKUNはげ.しい- 感激(かんげき)
cảm kích, xúc động
- 激しい(はげしい)
mãnh liệt, dữ dội
- 感激(かんげき)
- 摘
TRÍCH
14 nét
hái, nhặt, trích ra
ONテキKUNつ.む- 指摘(してき)
chỉ trích, chỉ ra
- 摘む(つむ)
hái, ngắt
- 指摘(してき)
- 系
HỆ
7 nét
hệ thống, dòng dõi
ONケイ- 体系(たいけい)
hệ thống
- 日系(にっけい)
gốc Nhật
- 体系(たいけい)