Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 66

乏 該 赴 桑 桂 髄 虎 盆 晋 穂

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 乏

    PHẠP

    4 nét

    thiếu thốn, nghèo nàn

    ONボウKUNとぼ.しい・とも.しい
    • 乏しい(とぼしい)

      khan hiếm, thiếu thốn

    • 欠乏(けつぼう)

      sự thiếu hụt

  2. 該

    CAI

    13 nét

    thích hợp, tương ứng

    ONガイ
    • 該当(がいとう)

      tương ứng, phù hợp

    • 当該(とうがい)

      đương sự, có liên quan

  3. 赴

    PHÓ

    9 nét

    đi đến, nhậm chức

    ONフKUNおもむ.く
    • 赴く(おもむく)

      tiến về, đi tới

    • 赴任(ふにん)

      nhậm chức ở xa

  4. 桑

    TANG

    10 nét

    cây dâu tằm

    ONソウKUNくわ
    • 桑(くわ)

      cây dâu tằm

    • 桑畑(くわばたけ)

      nương dâu

  5. 桂

    QUẾ

    10 nét

    cây quế

    ONケイKUNかつら
    • 桂(かつら)

      cây quế

    • 桂冠(けいかん)

      vòng nguyệt quế

  6. 髄

    TỦY

    19 nét

    tủy, cốt lõi

    ONズイ
    • 骨髄(こつずい)

      tủy xương

    • 真髄(しんずい)

      tinh hoa, cốt lõi

  7. 虎

    HỔ

    8 nét

    con hổ

    ONコKUNとら
    • 虎(とら)

      con hổ

    • 猛虎(もうこ)

      hổ dữ

  8. 盆

    BỒN

    9 nét

    cái khay, lễ Obon

    ONボン
    • お盆(おぼん)

      lễ hội Obon, cái khay

    • 盆地(ぼんち)

      bồn địa, thung lũng

  9. 晋

    TẤN

    10 nét

    tiến lên, thăng tiến, nước Tấn

    ONシンKUNすす.む
    • 晋級(しんきゅう)

      sự thăng cấp, lên lớp

    • 進晋(しんしん)

      tiến bộ, thăng tiến

  10. 穂

    BÁNG / TUỆ

    15 nét

    bông lúa, đầu nhọn

    ONスイKUNほ
    • 稲穂(いなほ)

      bông lúa

    • 出穂(しゅっすい)

      trổ bông, trổ đòng