Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 10

介 根 販 歴 将 幅 般 貿 講 林

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 介

    GIỚI

    4 nét

    ở giữa, môi giới, giới thiệu

    ONカイ
    • 紹介(しょうかい)

      giới thiệu

    • 介護(かいご)

      chăm sóc, điều dưỡng

  2. 根

    CĂN

    10 nét

    rễ cây, gốc rễ, căn bản

    ONコンKUNね・-ね
    • 根(ね)

      rễ cây

    • 根本(こんぽん)

      căn bản, gốc rễ

  3. 販

    PHIẾN / PHÁN

    11 nét

    buôn bán

    ONハン
    • 販売(はんばい)

      buôn bán

    • 市販(しはん)

      bán trên thị trường

  4. 歴

    LỊCH

    14 nét

    trải qua, lý lịch, lịch sử

    ONレキ・レッキ
    • 歴史(れきし)

      lịch sử

    • 経歴(けいれき)

      lý lịch, quá trình làm việc

  5. 将

    THƯƠNG / TƯƠNG / TƯỚNG

    10 nét

    tương lai, tướng lĩnh

    ONショウ・ソウKUNまさ.に・はた・まさ・ひきい.る・もって
    • 将来(しょうらい)

      tương lai

    • 将棋(しょうぎ)

      cờ tướng Nhật

  6. 幅

    PHÚC / BỨC

    12 nét

    chiều rộng, phạm vi

    ONフクKUNはば
    • 幅(はば)

      chiều rộng

    • 大幅(おおはば)

      đáng kể, diện rộng

  7. 般

    BÀN / BAN / BÁT

    10 nét

    chung, toàn thể

    ONハン
    • 一般(いっぱん)

      thông thường, phổ biến

    • 全般(ぜんぱん)

      toàn bộ, tổng thể

  8. 貿

    MẬU

    12 nét

    buôn bán, mậu dịch

    ONボウ
    • 貿易(ぼうえき)

      thương mại quốc tế

    • 密貿(みつぼう)

      buôn lậu

  9. 講

    GIẢNG

    17 nét

    giảng giải, bài giảng

    ONコウ
    • 講義(こうぎ)

      bài giảng

    • 講演(こうえん)

      diễn thuyết

  10. 林

    LÂM

    8 nét

    rừng thưa, lùm cây

    ONリンKUNはやし
    • 林(はやし)

      rừng nhỏ, rặng cây

    • 林業(りんぎょう)

      ngành lâm nghiệp