Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 1

政 議 民 連 対 部 合 市 内 相

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 政

    CHÁNH

    9 nét

    chính trị, chính sách

    ONセイ・ショウKUNまつりごと・まん
    • 政治(せいじ)

      chính trị

    • 政府(せいふ)

      chính phủ

  2. 議

    NGHỊ

    20 nét

    nghị luận, thảo luận, hội nghị

    ONギ
    • 会議(かいぎ)

      cuộc họp

    • 議員(ぎいん)

      nghị viên

  3. 民

    DÂN

    5 nét

    dân, dân chúng

    ONミンKUNたみ
    • 市民(しみん)

      người dân thành phố

    • 国民(こくみん)

      quốc dân, người dân

  4. 連

    LIÊN

    10 nét

    liên kết, dẫn theo

    ONレンKUNつら.なる・つら.ねる・つ.れる・-づ.れ
    • 連絡(れんらく)

      liên lạc

    • 連れる(つれる)

      dẫn theo

  5. 対

    ĐỐI

    7 nét

    đối lập, đối ứng, đối với

    ONタイ・ツイKUNあいて・こた.える・そろ.い・つれあ.い・なら.ぶ・むか.う
    • 反対(はんたい)

      phản đối

    • 対する(たいする)

      đối với

  6. 部

    BỘ

    11 nét

    bộ phận, phòng ban, câu lạc bộ

    ONブKUN-べ
    • 部屋(へや)

      căn phòng

    • 部長(ぶちょう)

      trưởng phòng

  7. 合

    HỢP / CÁP

    6 nét

    hợp, vừa vặn, kết hợp

    ONゴウ・ガッ・カッKUNあ.う・-あ.う・あ.い・あい-・-あ.い・-あい・あ.わす・あ.わせる・-あ.わせる
    • 間に合う(まにあう)

      kịp giờ

    • 場合(ばあい)

      trường hợp

  8. 市

    THỊ

    5 nét

    thành phố, chợ

    ONシKUNいち
    • 市場(いちば)

      chợ

    • 都市(とし)

      đô thị

  9. 内

    NẠP / NỘI / NÓI / NÒI / NỒI / NỖI / NỤI

    4 nét

    bên trong, nội bộ

    ONナイ・ダイKUNうち
    • 以内(いない)

      trong vòng

    • 案内(あんない)

      hướng dẫn

  10. 相

    TƯƠNG / TƯỚNG

    9 nét

    tương hỗ, lẫn nhau, tướng mạo

    ONソウ・ショウKUNあい-
    • 相手(あいて)

      đối phương

    • 相談(そうだん)

      thảo luận, trao đổi