対
JLPT N3 · Trung cấp

ĐỐI

đối lập, đối ứng, đối với

7 nét · Kanji N3 · Bài 1

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

タイ・ツイ

ÂM KUN (訓読み)

あいて・こた.える・そろ.い・つれあ.い・なら.ぶ・むか.う

Từ vựng có chữ 対

  • 反対

    はんたい

    phản đối

  • 対する

    たいする

    đối với

Cùng bài học

対 – Hán Việt ĐỐI: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master