相
JLPT N3 · Trung cấp

TƯƠNG / TƯỚNG

tương hỗ, lẫn nhau, tướng mạo

9 nét · Kanji N3 · Bài 1

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ソウ・ショウ

ÂM KUN (訓読み)

あい-

Từ vựng có chữ 相

  • 相手

    あいて

    đối phương

  • 相談

    そうだん

    thảo luận, trao đổi

Cùng bài học