Kanji N3 · Bài 34
陽 御 歯 忘 雪 吹 娘 誤 洗 慣
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 陽
DƯƠNG
12 nét
mặt trời, dương, ánh sáng
ONヨウKUNひ- 太陽(たいよう)
mặt trời
- 陽気(ようき)
vui vẻ, sảng khoái; thời tiết
- 太陽(たいよう)
- 御
NGỰ / NHẠ
12 nét
kính ngữ (ngự)
ONギョ・ゴKUNおん-・お-・み-- 御飯(ごはん)
cơm, bữa ăn
- 御飯(ごはん)
- 歯
XỈ
12 nét
răng
ONシKUNよわい・は・よわ.い・よわい.する- 歯(は)
răng
- 歯科(しか)
nha khoa
- 歯(は)
- 忘
VONG
7 nét
quên
ONボウKUNわす.れる- 忘れる(わすれる)
quên
- 忘年会(ぼうねんかい)
tiệc tất niên
- 忘れる(わすれる)
- 雪
TUYẾT
11 nét
tuyết
ONセツKUNゆき- 雪(ゆき)
tuyết
- 大雪(おおゆき)
tuyết rơi dày
- 雪(ゆき)
- 吹
XUY / XÚY
7 nét
thổi
ONスイKUNふ.く- 吹く(ふく)
thổi (gió)
- 吹雪(ふぶき)
bão tuyết
- 吹く(ふく)
- 娘
NƯƠNG
10 nét
con gái
ONジョウKUNむすめ・こ- 娘(むすめ)
con gái
- 一人娘(ひとりむすめ)
con gái một
- 娘(むすめ)
- 誤
NGỘ
14 nét
sai lầm, nhầm lẫn
ONゴKUNあやま.る・-あやま.る- 誤る(あやまる)
mắc lỗi, sai lầm
- 誤解(ごかい)
hiểu lầm
- 誤る(あやまる)
- 洗
TẨY / TIỂN
9 nét
rửa, giặt
ONセンKUNあら.う- 洗う(あらう)
rửa, giặt
- 洗濯(せんたく)
giặt giũ
- 洗う(あらう)
- 慣
QUÁN
14 nét
quen, quen thuộc
ONカンKUNな.れる・な.らす- 慣れる(なれる)
quen với
- 習慣(しゅうかん)
tập quán, thói quen
- 慣れる(なれる)