Lộ trình Kanji N4
N4 · Kanji

Kanji N4 · Bài 2

新 場 員 立 開 手 力 問 代 明

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 新

    TÂN

    13 nét

    mới

    ONシンKUNあたら.しい・あら.た・あら-・にい-
    • 新しい(あたらしい)

      mới

    • 新聞(しんぶん)

      báo chí

  2. 場

    TRÀNG / TRƯỜNG

    12 nét

    nơi, chỗ, địa điểm

    ONジョウ・チョウKUNば
    • 場所(ばしょ)

      nơi chốn, địa điểm

    • 工場(こうじょう)

      nhà máy, xưởng

  3. 員

    VIÊN / VÂN

    10 nét

    thành viên, nhân viên

    ONイン
    • 店員(てんいん)

      nhân viên bán hàng

    • 全員(ぜんいん)

      tất cả mọi người

  4. 立

    LẬP

    5 nét

    đứng, dựng lên

    ONリツ・リュウ・リットルKUNた.つ・-た.つ・た.ち-・た.てる・-た.てる・た.て-・たて-・-た.て・-だ.て・-だ.てる
    • 立つ(たつ)

      đứng

    • 役に立つ(やくにたつ)

      có ích

  5. 開

    KHAI

    12 nét

    mở, khai mạc

    ONカイKUNひら.く・ひら.き・-びら.き・ひら.ける・あ.く・あ.ける
    • 開ける(あける)

      mở (cửa, nắp...)

    • 開く(ひらく)

      mở (sách, ô, sự kiện)

  6. 手

    THỦ

    4 nét

    tay

    ONシュ・ズKUNて・て-・-て・た-
    • 手紙(てがみ)

      bức thư

    • 上手(じょうず)

      giỏi, khéo

  7. 力

    LỰC

    2 nét

    sức lực, sức mạnh

    ONリョク・リキ・リイKUNちから
    • 力(ちから)

      sức lực, sức mạnh

    • 電力(でんりょく)

      điện lực

  8. 問

    VẤN

    11 nét

    hỏi, vấn đề, câu hỏi

    ONモンKUNと.う・と.い・とん
    • 問題(もんだい)

      vấn đề, câu hỏi

    • 質問(しつもん)

      chất vấn, câu hỏi

  9. 代

    ĐẠI

    5 nét

    thay thế, thời đại, tiền phí

    ONダイ・タイKUNか.わる・かわ.る・かわ.り・か.わり・-がわ.り・-が.わり・か.える・よ・しろ
    • 代わりに(かわりに)

      thay cho, bù lại

    • 時代(じだい)

      thời đại

  10. 明

    MINH

    8 nét

    sáng, rõ ràng

    ONメイ・ミョウ・ミンKUNあ.かり・あか.るい・あか.るむ・あか.らむ・あき.らか・あ.ける・-あ.け・あ.く・あ.くる・あ.かす
    • 明るい(あかるい)

      sáng sủa, tươi vui

    • 説明(せつめい)

      thuyết minh, giải thích