Kanji N4 · Bài 14
風 紙 黒 花 春 赤 青 館 屋 色
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 風
PHONG
9 nét
gió, phong cách
ONフウ・フKUNかぜ・かざ-・-かぜ- 風(かぜ)
gió
- 台風(たいふう)
bão
- 風(かぜ)
- 紙
CHỈ
10 nét
giấy
ONシKUNかみ- 手紙(てがみ)
bức thư
- 折り紙(おりがみ)
nghệ thuật gấp giấy
- 手紙(てがみ)
- 黒
HẮC
11 nét
màu đen
ONコクKUNくろ・くろ.ずむ・くろ.い- 黒い(くろい)
đen
- 黒板(こくばん)
bảng đen
- 黒い(くろい)
- 花
HOA
7 nét
hoa
ONカ・ケKUNはな- 花(はな)
bông hoa
- 花火(はなび)
pháo hoa
- 花(はな)
- 春
XUÂN
9 nét
mùa xuân
ONシュンKUNはる- 春(はる)
mùa xuân
- 青春(せいしゅん)
thanh xuân, tuổi trẻ
- 春(はる)
- 赤
XÍCH / THÍCH
7 nét
màu đỏ
ONセキ・シャクKUNあか・あか-・あか.い・あか.らむ・あか.らめる- 赤い(あかい)
đỏ
- 赤ちゃん(あかちゃん)
em bé
- 赤い(あかい)
- 青
THANH
8 nét
màu xanh da trời, xanh lá
ONセイ・ショウKUNあお・あお-・あお.い- 青い(あおい)
xanh
- 青年(せいねん)
thanh niên
- 青い(あおい)
- 館
QUÁN
16 nét
nhà lớn, tòa nhà
ONカンKUNやかた・たて- 映画館(えいがかん)
rạp chiếu phim
- 水族館(すいぞくかん)
thủy cung
- 映画館(えいがかん)
- 屋
ỐC
9 nét
tiệm, cửa hàng, mái nhà
ONオクKUNや- 部屋(へや)
căn phòng
- 屋上(おくじょう)
sân thượng
- 部屋(へや)
- 色
SẮC
6 nét
màu sắc
ONショク・シキKUNいろ- 色(いろ)
màu sắc
- 景色(けしき)
phong cảnh
- 色(いろ)