Kanji N4 · Bài 13
帰 古 歌 買 悪 図 週 室 歩
9
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 帰
QUY
10 nét
về, quay về
ONキKUNかえ.る・かえ.す・おく.る・とつ.ぐ- 帰る(かえる)
về, trở về
- 帰国(きこく)
về nước
- 帰る(かえる)
- 古
CỔ
5 nét
cũ, cổ
ONコKUNふる.い・ふる-・-ふる.す- 古い(ふるい)
cũ, xưa
- 中古(ちゅうこ)
đồ cũ, đã qua sử dụng
- 古い(ふるい)
- 歌
CA
14 nét
bài hát, hát
ONカKUNうた・うた.う- 歌(うた)
bài hát
- 歌手(かしゅ)
ca sĩ
- 歌(うた)
- 買
MÃI
12 nét
mua
ONバイKUNか.う- 買う(かう)
mua
- 買い物(かいもの)
mua sắm
- 買う(かう)
- 悪
ÁC / Ố / ÓC
11 nét
xấu, tồi tệ
ONアク・オKUNわる.い・わる-・あ.し・にく.い・-にく.い・ああ・いずくに・いずくんぞ・にく.む- 悪い(わるい)
xấu, tồi
- 悪化(あっか)
xấu đi, trở nên tồi tệ
- 悪い(わるい)
- 図
ĐỒ / VI
7 nét
bản đồ, sơ đồ
ONズ・トKUNえ・はか.る- 地図(ちず)
bản đồ
- 図書館(としょかん)
thư viện
- 地図(ちず)
- 週
CHU
11 nét
tuần
ONシュウ- 今週(こんしゅう)
tuần này
- 毎週(まいしゅう)
mỗi tuần
- 今週(こんしゅう)
- 室
THẤT
9 nét
phòng
ONシツKUNむろ- 教室(きょうしつ)
lớp học
- 研究室(けんきゅうしつ)
phòng nghiên cứu
- 教室(きょうしつ)
- 歩
BỘ
8 nét
đi bộ, bước chân
ONホ・ブ・フKUNある.く・あゆ.む- 歩く(あるく)
đi bộ
- 散歩(さんぽ)
đi dạo
- 歩く(あるく)